路樹 lộ thụ Hán Việt: lộ thụ Tổng quan Cấu tạo: 路 (lộ) + 樹 (thụ)Hán Việtlộ thụCấu tạo路 + 樹 · lộ + thụ nghĩa thành phần: lộ + thụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 種植在道路旁邊的樹木。如:「路樹的栽植不僅可以美化市容,也能為炎夏帶來一絲涼意。」EngCihui 路樹 lùshù n. roadside trees M:²kē/¹pái