路次
lộ thứ
Hán Việt: lộ thứ · Pinyin: lù cì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路途中。《三國志.卷四八.吳書.三嗣主傳.孫皓傳》:「至于今者,猥煩六軍,衡蓋路次,遠臨江渚,舉國震惶,假息漏刻。」《晉書.卷八.哀帝紀》:「戎旅路次,未得輕簡賦役。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 路途中间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.路途中间。
Eng
- Cihui 路次 lùcì adv. en route; along the way
ja
- JMdict way|path|route|along the way|along the road