路段
lộ đoạn
Hán Việt: lộ đoạn · Pinyin: lù duàn
Tổng quan
đoạn đường | phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
Nghĩa
Việt
- Cihui đoạn đường | phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道路的部分段落。如:「現在是下班時間,本市重要路段都已嚴重塞車,你最好改道行駛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指道路的一段:有的~,推土机、压路机一齐上,修得很快。
Eng
- CC-CEDICT stretch of road|section of a highway or railway
- Cihui 路段 ùduàn n. section of a highway/railway