路澀
lộ sáp
Hán Việt: lộ sáp · Pinyin: lù sè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南朝梁简文帝《陇西行》"乌孙涂更阻,康居路犹涩。"后用以指道路艰险难行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.南朝梁简文帝《陇西行》"乌孙涂更阻,康居路犹涩。"后用以指道路艰险难行。
Hán Việt: lộ sáp · Pinyin: lù sè