路燈
lộ đăng
Hán Việt: lộ đăng · Pinyin: lù dēng
Tổng quan
đèn đường | đèn phố
Nghĩa
Việt
- Cihui đèn đường | đèn phố
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設在路旁的燈,以便夜間照明。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安装在道路旁供照明用的灯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.安装在道路旁供照明用的灯。
Eng
- CC-CEDICT street lamp|street light
- Cihui street lamp; street light