路牌

lù pái lộ bài

Hán Việt: lộ bài · Pinyin: lù pái

Tổng quan

biển báo đường | biển chỉ đường | biển tên đường cột mốc đường (chỉ lộ tuyến, hay địa danh dựng ở dọc đường)。標明交通路線或地名的牌子。

Cấu tạo: (lộ) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển báo đường | biển chỉ đường | biển tên đường cột mốc đường (chỉ lộ tuyến, hay địa danh dựng ở dọc đường)。標明交通路線或地名的牌子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标明交通路线或地名的牌子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.标明交通路线或地名的牌子。

Eng

  • CC-CEDICT street sign; road sign; street nameplate
  • Cihui 路牌 ùpái n. street signs M:²kuài