路脈

lù mài lộ mạch

Hán Việt: lộ mạch · Pinyin: lù mài

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (mạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连贯而相通的路线; 比喻指文章的脉络。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连贯而相通的路线。 2.比喻指文章的脉络。