路衢

lù qú lộ cù

Hán Việt: lộ cù · Pinyin: lù qú

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (cù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 街道。三國魏.曹植〈贈白馬王彪〉詩:「鴟梟鳴衡扼,豺狼當路衢。」《隋書.卷二五.刑法志》:「玄鉞肆於朝市,赭服飄於路衢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四通八达的道路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四通八达的道路。