路警

lù jǐng lộ cảnh

Hán Việt: lộ cảnh · Pinyin: lù jǐng

Tổng quan

cảnh sát đường sắt。鐵路上維持秩序、保護交通安全的警察。

Cấu tạo: (lộ) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh sát đường sắt。鐵路上維持秩序、保護交通安全的警察。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐵路警察的簡稱。參見「鐵路警察」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指铁路上维持秩序﹑保护交通安全的警察。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指铁路上维持秩序﹑保护交通安全的警察。

Eng

  • Cihui 路警 lùjǐng n. railway/highway police M:ge/¹míng