路費
lộ phí
Hán Việt: lộ phí · Pinyin: lù fèi
Tổng quan
chi phí đi lại | tiền cho chuyến đi | phí đường bộ iền chi dùng trong lúc đi đường. lộ phí lộ phí ☆Tiền chi dùng trong lúc đi đường. lộ phí; phí đi đường。旅程中所用的錢,包括交通、伙食、住宿等方面的費用。
Nghĩa
Việt
- Cihui lộ phí lộ phí ☆Tiền chi dùng trong lúc đi đường.
- Cihui chi phí đi lại | tiền cho chuyến đi | phí đường bộ iền chi dùng trong lúc đi đường. lộ phí lộ phí ☆Tiền chi dùng trong lúc đi đường. lộ phí; phí đi đường。旅程中所用的錢,包括交通、伙食、住宿等方面的費用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.旅行的費用。宋.王禹偁〈感流亡〉詩:「道糧無斗粟,路費無百錢。」《紅樓夢》第一回:「晚生也或可去充數沽名,只是目今行囊路費一概無措,神京路遠,非賴賣字撰文即能到者。」 2.使用道路的費用。如:「高速公路的路費調漲百分之十。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旅途中所用的钱,包括交通﹑伙食﹑住宿等方面的费用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旅途中所用的钱,包括交通﹑伙食﹑住宿等方面的费用。
Eng
- CC-CEDICT travel expenses|money for a voyage|toll
- Cihui travel expenses; money for a voyage; toll