路軌
lộ quỹ
Hán Việt: lộ quỹ · Pinyin: lù guǐ
Tổng quan
đường ray (đường sắt, xe điện, v.v.) 1. ray。鋪設火車道或電車道用的長條鋼材。 2. đường ray; đường sắt。軌道。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường ray (đường sắt, xe điện, v.v.) 1. ray。鋪設火車道或電車道用的長條鋼材。 2. đường ray; đường sắt。軌道。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 火車或電車道上鋪設條狀鋼材,作為行駛的軌道。如:「這條鐵路穿越森林保護區,路軌的鋪設,要從長計議。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹道路; 指铺设火车道或有轨电车道用的长条钢材; 铁路或有轨电车的轨道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹道路。 2.指铺设火车道或有轨电车道用的长条钢材。 3.铁路或有轨电车的轨道。
Eng
- CC-CEDICT track (railroad, streetcar etc)
- Cihui track (railroad, streetcar etc)