路途
lộ đồ
Hán Việt: lộ đồ · Pinyin: lù tú
Tổng quan
(nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường | lối đi
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường | lối đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路程。《大宋宣和遺事.貞集》:「向日燕京相別,今方再見,路途辛苦,與死為鄰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旅途; 途径,路线; 路程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旅途。 2.途径,路线。 3.路程。
Eng
- CC-CEDICT (lit. and fig.) road|path
- Cihui 路途 ùtú n. 1. road; path 2. way; journey