路遇

lù yù lộ ngộ

Hán Việt: lộ ngộ · Pinyin: lù yù

Tổng quan

tình cờ gặp (ai đó) trên đường | gặp phải (việc gì) trên đường đi đâu đó

Cấu tạo: (lộ) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ gặp (ai đó) trên đường | gặp phải (việc gì) trên đường đi đâu đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 途中相遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.途中相遇。

Eng

  • CC-CEDICT to meet (sb) by chance on the way somewhere|to encounter (sth) on the way somewhere
  • Cihui to meet (sb) by chance on the way somewhere/to encounter (sth) on the way somewhere