路道

lù dào lộ đạo

Hán Việt: lộ đạo · Pinyin: lù dào

Tổng quan

1. con đường。途徑; 門路。 路道熟。 con đường quen thuộc. 路道粗(形容門路廣)。 con đường rộng lớn. 2. con đường (con người lựa chọn đi theo, thường là ý mỉa mai)。人的行徑(多用於貶義)。 路道不正。 con đường bất chính.

Cấu tạo: (lộ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. con đường。途徑; 門路。 路道熟。 con đường quen thuộc. 路道粗(形容門路廣)。 con đường rộng lớn. 2. con đường (con người lựa chọn đi theo, thường là ý mỉa mai)。人的行徑(多用於貶義)。 路道不正。 con đường bất chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道路。《明史.卷三一七.廣西土司列傳一.潯州》:「然府江東西兩岸,大、小桐江、洛口與斷藤峽、朦朧、三黃等處,村巢接壤,路道崎嶇,聚眾劫掠,終不能除。」《水滸傳》第四七回:「你便從村裡走去,只看有白楊樹,便可轉灣。不問路道闊狹,但有白楊樹的轉灣,便是活路;沒那樹時,都是死路;如有別的樹木轉灣,也不是活路。」 2.門路、途徑。《朱子語類.卷四九.論語.子張篇》:「若是經一番,便自知得許多路道,方透徹。」《海上花列傳》第一四回:「張小村道:『俚要尋點生意,耐阿有啥路道?』」 3.類屬、派系。如:「那虎背熊腰的漢子不知是哪個路道的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道路; 方言。途径;门路; 方言。指人的来历;经历; 方言。缘故,原因。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道路。 2.方言。途径;门路。 3.方言。指人的来历;经历。 4.方言。缘故,原因。

Eng

  • Cihui 路道 lùdào n. <topo.> 1. way; approach 2. behavior