路遠

lộ viễn

Hán Việt: lộ viễn

Tổng quan

đường xa

Cấu tạo: (lộ) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 路途遙遠。漢.揚雄〈河東賦〉:「既發軔于平盈兮,誰謂路遠而不能從。」《文明小史》第二六回:「天色漸漸的黑下來了,算計回家路遠,怕有耽遲;原來濟川家裡母教極嚴,回去過晚了是不依的。」

Eng

  • Cihui 路遠 ùyuǎn* n. great distance