路队

lộ đội

Hán Việt: lộ đội

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

道路上,依序行進的隊伍。如:「學童放學回家,一定要排好路隊,由老師帶領過馬路,以免發生危險。」

Cấu tạo: 路 (lộ) + 隊 (đội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đội hình hàng
  • Biên soạn column; file

Eng

  • Cihui 路隊 ùduì n. column; file

Từ liên quan

Gần nghĩa

路上 · 路之 · 路人 · 路伽 · 路傍 · 路冲 · 路况 · 路加