路隊 lộ đội Hán Việt: lộ đội Tổng quan Cấu tạo: 路 (lộ) + 隊 (đội)Hán Việtlộ độiCấu tạo路 + 隊 · lộ + đội nghĩa thành phần: lộ + đội Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 道路上,依序行進的隊伍。如:「學童放學回家,一定要排好路隊,由老師帶領過馬路,以免發生危險。」EngCihui 路隊 ùduì n. column; file