路霸

lù bà lộ phách

Hán Việt: lộ phách · Pinyin: lù bà

Tổng quan

côn đồ giao thông | lái xe thiếu văn minh | tài xế ẩu | (Trung Quốc) người đặt trạm thu phí trái phép | (Đài Loan) người chiếm dụng một phần đường làm chỗ đậu xe riêng

Cấu tạo: (lộ) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn đồ giao thông | lái xe thiếu văn minh | tài xế ẩu | (Trung Quốc) người đặt trạm thu phí trái phép | (Đài Loan) người chiếm dụng một phần đường làm chỗ đậu xe riêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指強占騎樓、人行道或馬路路面,作私人用途的人。如:「市政府決定強力取締路霸,以維持道路暢通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指非法在路上拦截过往车辆和行人强行收费的人:严厉打击车匪~。

Eng

  • CC-CEDICT brigand|(modern) uncivil driver; road hog|(PRC) person who sets up an illegal toll|(Tw) person who uses a part of the street as their private parking place
  • Cihui brigand; (modern) uncivil driver; road hog; (PRC) person who sets up an illegal toll; (Tw) person who uses a part of the street as their private parking place