路面
lộ diện
Hán Việt: lộ diện · Pinyin: lù miàn
Tổng quan
mặt đường. mặt đường bằng phẳng
1.道路的表层,用土﹑小石块﹑混凝土或沥青等铺成。
道路的表層。常用水泥、小石塊、瀝青等鋪成,供車輛行駛。可分為基層、底層及面層。
Nghĩa
Việt
- Cihui bề mặt đường
- Biên soạn 路面 lùmiàn n. road surface; pavement
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道路的表層。常用水泥、小石塊、瀝青等鋪成,供車輛行駛。可分為基層、底層及面層。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.道路的表层,用土﹑小石块﹑混凝土或沥青等铺成。
Eng
- JMdict road surface
- Cihui road surface
Đức
- Handedict Straßenbelag
ja
- JMdict 路面(ろめん)