路馬 lù mǎ · lộ mã Hán Việt: lộ mã · Pinyin: lù mǎ Tổng quan Cấu tạo: 路 (lộ) + 馬 (mã)Pinyinlù mǎHán Việtlộ mãCấu tạo路 + 馬 · lộ + mã nghĩa thành phần: lộ + mã Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代指为君主驾车的马。因君主之车名路车,故称。Tân Hoa Tự Điển 1.古代指为君主驾车的马。因君主之车名路车,故称。