跳上

khiêu thượng

Hán Việt: khiêu thượng

Tổng quan

(thực vật học) cây hoa bia, cây hublông, ướp hublông (rượu bia), hái hublông, bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò, (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì), không chặng đường bay, nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật), (từ lóng) chết, chết bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay, nhảy qua (hố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên (xe buýt...), (hàng không) cất cánh (máy bay), bỏ đi, chuồn, (từ lóng) chết, chết…

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhảy lên
  • Tần suất từ (thực vật học) cây hoa bia, cây hublông, ướp hublông (rượu bia), hái hublông, bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò, (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì), không chặng đường bay, nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật), (từ lóng) chết, chết bất thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay, nhảy qua (hố...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên (xe buýt...), (hàng không) cất cánh (máy bay), bỏ đi, chuồn, (từ lóng) chết, chết bất thình lình
  • Biên soạn 跳上 iàoshàng r.v. jump onto

Eng

  • Cihui 跳上 iàoshàng r.v. jump onto
  • Tần suất từ 跳上 iàoshàng r.v. jump onto

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交