跳傘
khiêu tán
Hán Việt: khiêu tán · Pinyin: tiào sǎn
Tổng quan
nhảy dù | nhảy khỏi máy bay
Nghĩa
Việt
- Cihui nhảy dù | nhảy khỏi máy bay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用降落傘自高空飛機或跳傘塔跳至地面。如:「國慶日除了有飛行員表演特技飛行外,還有傘兵表演跳傘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用降落伞从飞行中的飞机或跳伞塔上跳下来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.利用降落伞从飞行中的飞机或跳伞塔上跳下来。
Eng
- CC-CEDICT to parachute|to bail out|parachute jumping
- Cihui to parachute; to bail out; parachute jumping