跳出

tiào chū khiêu xuất

Hán Việt: khiêu xuất · Pinyin: tiào chū

Tổng quan

nhảy ra | bóng: xuất hiện đột ngột

Cấu tạo: (khiêu) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy ra | bóng: xuất hiện đột ngột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跳躍而出。《漢書.卷二九.溝洫志》:「河欲居之,當稍自成川,跳出沙土,然後順天心而圖之,必有成功,而用財力寡。」 2.離開。如:「跳出火坑」。 3.電腦操作上指離開某程式或系統。如:「跳出中文系統。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超越;突出; 古代写章表时另起行头,叫"跳出"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.超越;突出。 2.古代写章表时另起行头,叫"跳出"。

Eng

  • CC-CEDICT to jump out|fig. to appear suddenly
  • Cihui to jump out; fig. to appear suddenly