跳动
khiêu động
Hán Việt: khiêu động · Pinyin: tiào dòng
Tổng quan
đập. hễ tim tôi còn đập, tôi sẽ không dừng công việc
1.一起一伏地动; 一明一暗地闪动。
振動。如:「內心跳動」、「跳動路面」。
Nghĩa
Việt
- Cihui phập phồng
- Cihui nảy
- Cihui lắc lư
- Cihui nhảy lên xuống
- Tần suất từ đập , phập phồng , nảy , lắc lư , nhảy lên xuống; đập. hễ tim tôi còn đập, tôi sẽ không dừng công việc
- Tần suất từ sự đi hối hả, sự khoa tay múa chân, đi hối hả, khoa tay múa chân, đường viền ren (ở váy phụ nữ), viền đường ren (vào váy phụ nữ) đi lại từ nơi này qua nơi khác, hết chỗ nọ đến chỗ kia sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình; cái giật mình, (the jumps) mê sảng rượu, sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...), sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy), vật chướng ngại phải nhảy qua, nước cờ ăn quân (cờ đam), dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế…
- Biên soạn 跳動 iàodong r.v. 1. pulsate 2. get around 3. be sociable/convivial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 振動。如:「內心跳動」、「跳動路面」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一起一伏地动; 一明一暗地闪动。
Eng
- Cihui to throb; to pulse; to bounce; to jiggle; to jump about
- Tần suất từ 跳動 iàodong r.v. 1. pulsate 2. get around 3. be sociable/convivial, , ►See also tiàodòng