跳臺
khiêu thai
Hán Việt: khiêu thai · Pinyin: tiào tái
Tổng quan
bục nhảy cầu | tháp nhảy cầu | bục đáp
Nghĩa
Việt
- Cihui bục nhảy cầu | tháp nhảy cầu | bục đáp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跳水池旁為跳水而設置的平臺。國際奧委會規定跳臺高出水面,分為五公尺,七點五公尺,十公尺三種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跳水池旁为跳水设置的台。台高一般为5米﹑7.5米和10米。
- Tân Hoa Tự Điển 1.跳水池旁为跳水设置的台。台高一般为5米﹑7.5米和10米。
Eng
- CC-CEDICT diving platform|diving tower|landing platform
- Cihui diving platform; diving tower; landing platform