跳梁
khiêu lương
Hán Việt: khiêu lương · Pinyin: tiào liáng
Tổng quan
nhảy nhót: ngang ngược tàn ác/dối trên gạt dưới
Nghĩa
Việt
- Cihui nhảy nhót: ngang ngược tàn ác/dối trên gạt dưới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跳躍。語出《莊子.逍遙遊》:「子獨不見狸狌乎?卑身而伏,以候敖者;東西跳梁,不辟高下。」比喻叛亂者猖獗跋扈,蠻橫霸道的樣子。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「今羌虜一隅小夷,跳梁於山谷間。」《紅樓夢》第六三回:「所以凡歷史中跳梁猖獗之小醜,到了如今,竟不用一干一戈,皆天使其拱手俛頭,緣遠來降。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跳跃;腾跃东西跳梁|屈伸跳梁。也形容跋扈跳梁妄作。
Eng
- CC-CEDICT to jump up and down; to run rampant
- Cihui 跳梁 tiàoliáng v.o. 1. revolt; rebel 2. leap
ja
- JMdict jumping about|rampancy|domination