跳水

tiào shuǐ khiêu thủy

Hán Việt: khiêu thủy · Pinyin: tiào shuǐ

Tổng quan

nhảy xuống nước | (thể thao) môn nhảy cầu | tự tử bằng cách nhảy xuống nước | (nghĩa bóng) (giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh

Cấu tạo: (khiêu) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy xuống nước | (thể thao) môn nhảy cầu | tự tử bằng cách nhảy xuống nước | (nghĩa bóng) (giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跳入水中。如:「跳水表演」。 2.一種水上運動。由跳臺或跳板上躍入水中的瞬間,做出直體、屈體、抱膝等技巧性動作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跳入水中; 体育项目之一。有跳板跳水和跳台跳水两种,身体在空中做出各种优美的动作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.跳入水中。 2.体育项目之一。有跳板跳水和跳台跳水两种,身体在空中做出各种优美的动作。

Eng

  • CC-CEDICT to dive (into water)|(sports) diving|to commit suicide by jumping into water|(fig.) (of stock prices etc) to fall dramatically
  • Cihui to dive (into water); (sports) diving; to commit suicide by jumping into water; (fig.) (of stock prices etc) to fall dramatically