跳票

tiào piào khiêu phiếu

Hán Việt: khiêu phiếu · Pinyin: tiào piào

Tổng quan

séc (ngân hàng) bị trả lại

Cấu tạo: (khiêu) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui séc (ngân hàng) bị trả lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商業上通常指支票不能兌現,而遭退票的情形。票據軋進戶頭之後,需經銀行交換;不能兌現的支票,從交換程序中被篩選出來,故稱為「跳票」。後來用以比喻未能實踐諾言。

Eng

  • CC-CEDICT (finance) (of a check) to bounce|(fig.) (of a product etc) to fail to be released on schedule
  • Cihui (finance) (of a check) to bounce; (fig.) (of a product etc) to fail to be released on schedule