跳脫
khiêu thoát
Hán Việt: khiêu thoát · Pinyin: tiào tuō
Tổng quan
(Đài Loan) thoát khỏi (cách suy nghĩ lỗi thời, v.v.) | vượt ra | vượt qua
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) thoát khỏi (cách suy nghĩ lỗi thời, v.v.) | vượt ra | vượt qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逃脫。如:「他身陷重圍,左右奔突,東西跳脫,終得逃逸。」 2.腕釧,手鐲。魏.繁欽〈定情〉詩:「何以致契闊?繞腕雙跳脫。」也作「條脫」。 3.由於思緒急轉,事象突出,以致語路中斷的修辭象現。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手镯; 灵活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.手镯。 2.灵活。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) to break free of (outmoded ways of thinking etc); to move beyond; to transcend
- Cihui 跳脫 iàotuō n. <topo.> bracelet