跳腳
khiêu cước
Hán Việt: khiêu cước · Pinyin: tiào jiǎo
Tổng quan
giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.) | nhảy cẫng lên | điên tiết (lo lắng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.) | nhảy cẫng lên | điên tiết (lo lắng, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因焦急或發怒而跺腳。如:「這事要等待機會,你現在急得跳腳又有什麼用?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因焦急或发怒而跺脚。亦指脚用力踏地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因焦急或发怒而跺脚。亦指脚用力踏地。
Eng
- CC-CEDICT to stomp or hop about (in anxiety, anger etc)|to dance on one's feet|hopping mad (anxious, etc)
- Cihui to stomp or hop about (in anxiety, anger etc); to dance on one's feet; hopping mad (anxious, etc)