跳舞

tiào wǔ khiêu vũ

Hán Việt: khiêu vũ · Pinyin: tiào wǔ

Tổng quan

nhảy múa hảy múa — Ngày nay chỉ một thú giải trí Tây phương, trong đó đàn ông đàn bà từng cặp dìu nhau bước hoặc nhảy theo nhạc. Ta gọi là Nhảy đầm. khiêu vũ khiêu vũ ☆Nhảy múa — Ngày nay chỉ một thú giải trí Tây phương, trong đó đàn ông đàn bà từng cặp dìu nhau bước hoặc nhảy theo nhạc. Ta gọi là Nhảy đầm.

Cấu tạo: (khiêu) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy múa hảy múa — Ngày nay chỉ một thú giải trí Tây phương, trong đó đàn ông đàn bà từng cặp dìu nhau bước hoặc nhảy theo nhạc. Ta gọi là Nhảy đầm. khiêu vũ khiêu vũ ☆Nhảy múa — Ngày nay chỉ một thú giải trí Tây phương, trong đó đàn ông đàn bà từng cặp dìu nhau bước hoặc nhảy th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨著音樂的節奏,跳著一定步伐的舞蹈。《文明小史》第五一回:「招了幾個歌妓,跳舞了半點鐘,卻花到百十塊洋錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腾跃跳蹦的样子; 舞蹈。亦指表演舞蹈; 特指跳交际舞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腾跃跳蹦的样子。 2.舞蹈。亦指表演舞蹈。 3.特指跳交际舞。

Eng

  • CC-CEDICT to dance
  • Cihui to dance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舞蹈