跳舞
khiêu vũ
Hán Việt: khiêu vũ · Pinyin: tiào wǔ
Tổng quan
VŨ; VÕ; múa; vũ đạo.; nhảy múa tập thể
1.腾跃跳蹦的样子。 2.舞蹈。亦指表演舞蹈。 3.特指跳交际舞。
隨著音樂的節奏,跳著一定步伐的舞蹈。《文明小史》第五一回:「招了幾個歌妓,跳舞了半點鐘,卻花到百十塊洋錢。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 跳舞 iàowǔ v. dance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨著音樂的節奏,跳著一定步伐的舞蹈。《文明小史》第五一回:「招了幾個歌妓,跳舞了半點鐘,卻花到百十塊洋錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.腾跃跳蹦的样子。 2.舞蹈。亦指表演舞蹈。 3.特指跳交际舞。
Eng
- Cihui to dance
Đức
- Handedict Bsp.: 我能跳舞。 我能跳舞。 -- Ich kann tanzen
other
- Nguồn khác Nhảy múa
- Nguồn khác Ngày nay chỉ một thú giải trí Tây phương, trong đó đàn ông đàn bà từng cặp dìu nhau bước hoặc nhảy theo nhạc. Ta gọi là Nhảy đầm