跳號

tiào hào khiêu hào

Hán Việt: khiêu hào · Pinyin: tiào hào

Tổng quan

Cấu tạo: (khiêu) + (hào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漏了號碼。如:「由於電腦臨時故障,所售車票出現了跳號的現象。」 2.略過原有的號碼,順序繼續。如:「這家醫院規定,如果病患沒有報到,護士就會跳號換下一位。」