跳蚤

tiào zaokhiêu tảo

Hán Việt: khiêu tảo · Pinyin: tiào zao

Tổng quan

bọ chó; bọ chét

新华 · Tân Hoa Đại lục

即蚤①”(1136页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。昆蟲綱微翅目。體形很小,暗褐色,後腿長而有力,善跳躍。多寄生在哺乳動物或禽鳥身上,吸吮血液為生。

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 蚤 (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bọ chét
  • VietPhrases bọ chét
  • Tần suất từ con bọ chét; (động vật học) con bọ chét, rán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn, (thông tục) sự khiển trách nặng nề, sự từ chối phũ phàng; sự cự tuyệt phũ phang, bị khiển trách nặng nề, (xem) ear; bọ chét; khiêu tảo: bọ chó/bọ chét; bọ chó; bọ chét
  • Biên soạn 跳蚤 iàozao n. flea M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱微翅目。體形很小,暗褐色,後腿長而有力,善跳躍。多寄生在哺乳動物或禽鳥身上,吸吮血液為生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即蚤①”(1136页)。

Eng

  • Cihui flea
  • Tần suất từ 跳蚤 iàozao n. flea M:²zhī

Đức

  • Handedict Floh (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

跳蚤市场 · 跳上 · 跳下 · 跳井 · 跳价 · 跳伞 · 跳入 · 跳出