跳行

tiào háng khiêu hành

Hán Việt: khiêu hành · Pinyin: tiào háng

Tổng quan

nhảy hàng: xuống dòng/chuyển nghề/đổi nghề/chuyển ngành

Cấu tạo: (khiêu) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy hàng: xuống dòng/chuyển nghề/đổi nghề/chuyển ngành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行文中,尊稱他人時,另行頂格書寫稱為「跳行」。 2.漏去文稿中一行或數行。如:「這部印表機怎麼跳行列印?」 3.改變職業。如:「工作中,他只要遇到挫折,就興起跳行的念頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 另起一行书写; 指看书或抄写时漏去一行; 指改换职业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.另起一行书写。 2.指看书或抄写时漏去一行。 3.指改换职业。

Eng

  • Cihui 跳行 iàoháng v.o. 1. skip a line 2. begin a new line 3. change one's occupation