跳讀

tiào dú khiêu độc

Hán Việt: khiêu độc · Pinyin: tiào dú

Tổng quan

(thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân, ông bầu, thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ), (như) skep, sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng, sự nhảy dây, nhảy, bỏ quãng, nhảy lớp, (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất, nhảy, bỏ, quên

Cấu tạo: (khiêu) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân, ông bầu, thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ), (như) skep, sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng, sự nhảy dây, nhảy, bỏ quãng, nhảy lớp, (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất, nhảy, bỏ, quên

Eng

  • Cihui 跳讀 iàodú v. skip through in reading; skim ◆n. <lg.> scanning