跳踉
khiêu lương
Hán Việt: khiêu lương · Pinyin: tiào liáng
Tổng quan
náo loạn: ngang ngược tàn ác/dối trên gạt dưới
Nghĩa
Việt
- Cihui náo loạn: ngang ngược tàn ác/dối trên gạt dưới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跳動、跳起。唐.韓愈〈送窮文〉:「言未畢,五鬼相與張眼吐舌,跳踉偃仆。」唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「因跳踉大㘚,斷其喉,盡其肉,乃去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同跳梁”。跳跃跳踉大ぁ
Eng
- CC-CEDICT variant of 跳梁[tiao4 liang2]
- Cihui 跳踉 tiàoliáng v. jump about; hop about