跳蹋

tiào tà khiêu đạp

Hán Việt: khiêu đạp · Pinyin: tiào tà

Tổng quan

Cấu tạo: (khiêu) + (đạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人發脾氣或著急而跳腳。《紅樓夢》第六回:「這長安城中,遍地皆是錢,只可惜沒人會拿去罷了,在家跳蹋會子也不中用的。」也作「跳塔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顿脚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顿脚。

Eng

  • Cihui 跳蹋 iàotà* v. become furious