đạp

Hán Việt: đạp · Pinyin:

Tổng quan

dẫm lên

糟蹋 · 蹧蹋 · 糟蹋地 · 踢蹋舞 · 糟蹋東西 · 糟蹋身體 · 鼻蹋嘴歪 · 蹋倒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđạp
Quảng Đôngdaap6
Nhật BảnHUMU
Chú âmㄊㄚˋ
Hán ngữ Trung cổdap
Baxter-Sagartlˤap
Hán ngữ Thượng cổlˤap
Phản thiết達合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {đạp} [踏].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.腳著地或踩物。通「踏」。清.汪兆鏞〈憶舊游.隱林梢半角〉詞:「隱林梢半角,危榭荒臺,蹋碎涼煙。」 2.參見「蹧蹋」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹋〈动〉 同踏”。践踏;踩 蹋,践也。--《说文》 蹋,履也。--《广雅·释诂一》 字亦作踏” 舞辄数十人相随,蹋地为节。--《后汉书·东夷传》 踢 王傅萨都喇以足蹋人而死。--《续资治通鉴》 蹋tà 蹋tā 1.落下。 2.下垂貌。参见"蹋翼"。

Eng

  • CC-CEDICT to step on

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒合切【集韻】達合切,𠀤音沓。【說文】踐也。【博雅】履也。今蹹字。【釋名】蹋,榻也。榻著地也。 又【史記·蘇秦傳】六博蹋鞠者。【註】蹋鞠,兵勢也。所以練武士,知有材也。 又【廣韻】徒盍切【集韻】敵盍切,𠀤音塌。又【集韻】託盍切,音榻。又託合切,音塔。義𠀤同。

Thuyết Văn

踐也。从足。𦐇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒盍切。八部。俗作踏。

【蹋】 (đạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 𦐇 (𦐇) Phiên thiết: Đồ hạp thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 盍 (hạp) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiễn (Xéo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 躢 · 蹹 · 𨆚 · 踏 · 蹹 · 躢 · 踏 · 蹹