跳蹬

tiào dēng khiêu đặng

Hán Việt: khiêu đặng · Pinyin: tiào dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (khiêu) + (đặng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跳走。比喻交易不成功,買賣價錢談不合。《醒世姻緣傳》第五五回:「若是跳蹬去了,賣與本地人,也是不過如此,還沒人肯出這些的媒錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"跳磴"。