跳鞋

tiào xié khiêu hài

Hán Việt: khiêu hài · Pinyin: tiào xié

Tổng quan

giày nhảy。跳高、跳遠時穿的一種輕便皮鞋和跑鞋相似,前後掌都有釘子。是釘鞋的一種。

Cấu tạo: (khiêu) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giày nhảy。跳高、跳遠時穿的一種輕便皮鞋和跑鞋相似,前後掌都有釘子。是釘鞋的一種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钉鞋的一种。跳高﹑跳远时穿的一种轻便皮鞋,和跑鞋相似,前后掌都有钉子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.钉鞋的一种。跳高﹑跳远时穿的一种轻便皮鞋,和跑鞋相似,前后掌都有钉子。

Eng

  • Cihui 跳鞋 iàoxié n. <sport> special shoes for high/long jumping M:¹shuāng