踐行
tiễn hành
Hán Việt: tiễn hành · Pinyin: jiàn xíng
Tổng quan
thực hiện | triển khai | giữ lời
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện | triển khai | giữ lời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实行;实践:~诺言|~科学发展观。
Eng
- CC-CEDICT to carry out; to implement; to keep (one's word)
- Cihui to carry out; to implement; to keep (one's word)