跷蹊

qiāo qīkhiêu hề

Hán Việt: khiêu hề · Pinyin: qiāo qī

Tổng quan

kì quặc; đáng ngờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"躥蹊"。亦作"跷奇"。亦作"跷欹"。 2.奇怪; 可疑。 3.诡谲。 4.离奇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奇怪,違背常情。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「小娘子與那後生看見趕得蹺蹊,都立住了腳。」《水滸傳》第一四回:「我們見他偌大一條大漢,在廟裡睡得蹺蹊,亦且面生,又不認得,因此設疑,捉了他來這里。」也作「蹺敧」、「蹊蹺」。

Cấu tạo: 蹺 (khiêu) + 蹊 (hề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kì quái: kì quặc/đáng ngờ
  • Tần suất từ kì quặc; đáng ngờ
  • Biên soạn 蹺蹊 iāoqi* s.v. 1. fishy; dubious 2. queer; strange

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"躥蹊"。亦作"跷奇"。亦作"跷欹"。 2.奇怪; 可疑。 3.诡谲。 4.离奇。

Eng

  • Cihui 蹺蹊 iāoqi* s.v. 1. fishy; dubious 2. queer; strange
  • Tần suất từ 蹺蹊 iāoqi* s.v. 1. fishy; dubious 2. queer; strange

Từ liên quan

Gần nghĩa

跷家 · 跷班 · 跷课 · 蹊径 · 蹊徑 · 蹊跷 · 蹺蹊 · 跷跷板