蹺

jiǎokiểuNôm nghiêu

Hán Việt: kiểu · Pinyin: jiǎo · Nôm: nghiêu

Tổng quan

Cất cao chân, nay thông dụng chữ [蹺]

蹺蹊 · 蹺墊 · 蹺奇 · 蹺工 · 蹺怪 · 蹺欹 · 蹺毬 · 蹺減

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtkhiêu
Âm Nômnhau
Quảng Đônghiu1
Mân Namkhiau
Nhật BảnMIGARUI
Hàn QuốcKYO
Chú âmㄑㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổgiak
Baxter-Sagartk(r)awʔ
Hán ngữ Thượng cổk(r)awʔ
Phản thiết去遙切
Thanh mẫu溪
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cất chân, giơ chân lên. $ Cũng đọc là nghiêu

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển theo 蹺 / 燒 ◎ Ss đối ứng tʼɛw (14 thổ ngữ Mường), sʼɛw(15), zɔj (1) [NV Tài 2005: 276]. đgt. đi sau, “đi nối gót, đi kế sau,” [Paulus của 1895: 999]. (Tự thán 77.4, 101.8)‖ Diếp còn theo tiên gác phượng, rày đà kết bạn sa âu. (Bảo kính 162.3)
  • Giản Dị Hán Nôm nhau cùng nhau, có nhau [Eng: together]
  • Giản Dị Hán Nôm nghiêu nghiêu thoái (vắt chéo chân) [Eng: to sit with crossed legs]
  • Giản Dị Hán Nôm nhiêu nhiêu khê [Eng: complicated]
  • Giản Dị Hán Nôm theo gái theo; theo rõi; đi theo [Eng: to be followed by girl; to follow; to go after]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghều cao nghều [Eng: very tall]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tự nhiên thiên mệnh theo đòi giúp cho
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 22 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抬起、舉起。如:「蹺腳」、「蹺起大拇指稱讚。」《紅樓夢》第九九回:「李十兒坐在椅子上,蹺著一隻腿。」 2.死。如:「蹺了」、「蹺辮子」。 [名] 一種在傳統戲劇、舞蹈中供表演者綁在腳上使用的木製道具。如:「蹺工」、「踩高蹺」。

Eng

  • CC-CEDICT to raise one's foot, to stand on tiptoe, stilts

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去遙切【集韻】【正韻】丘祅切,𠀤同蹺。【說文】舉足行高也。【前漢·高帝紀】可蹻足待也。【註】文穎曰:蹻,猶翹也。 又【廣韻】巨嬌切【集韻】【韻會】渠嬌切,𠀤音喬。又【廣韻】其虐切【集韻】【韻會】極虐切,𠀤音噱。義𠀤同。 又【廣韻】居夭切【集韻】【韻會】舉夭切,𠀤音矯。【詩·周頌】蹻蹻王之造。【傳】蹻蹻,武貌。又【魯頌】其馬蹻蹻。【傳】言彊盛也。 又【廣韻】居灼切【集韻】【韻會】訖約切,𠀤音脚。走蹻蹻貌。 又【爾雅·釋言】蹻蹻,憍也。【註】小人得志,憍蹇之貌。【詩·大雅】小子蹻蹻。【傳】驕貌。 又【戰國策】贏縢履蹻。【註】蹻,屐也。【史記·虞卿傳】躡蹻擔簦。【註】蹻,草履也。【前漢·王褒傳】離蔬釋蹻而烹膏粱。【註】應劭曰:木蹻也。臣瓚曰:以繩爲之也。師古曰:蹻卽今之鞋耳。【類篇】山行所乗,以鐵如錐,施之履下。 又【呂氏春秋】蹻然不固。【註】蹻,讀乗蹻之蹻,謂其流行疾速,不堅固也。 又【集韻】迄却切,音謔。【揚子·方言】杜、蹻,歰也。趙曰:杜山之東西或曰蹻。【註】㕁蹻,燥歰貌。 又【集韻】拘玉切,音挶。義同。檋或作蹻。

Thuyết Văn

舉足小高也。 从足。喬聲。 詩曰。小子蹻蹻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蹻高曡韵。各本作行高。晉灼注漢書高帝妃作小高。玄應引文穎曰。蹻猶翹也。又引三蒼解詁云。蹻、舉足也。丘消切。按今俗語猶然。 丘消切。大徐居勺切。非也。二部。 大雅文。毛曰。蹻蹻、驕皃。此引伸之義。

【蹻】 (kiểu ⟨cược⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) , Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Nghĩa: cử (Cất lên) túc (Chân) tiểu (Nhỏ.) cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 勪 · 蹻 · 𣦜 · 𨃧 · 勪 · 跷 · 蹺 · 蹻 · 𫏋 · 跷 · 屩 · 蹺