蹺
khiêu
Hán Việt: khiêu · Pinyin: qiāo
Tổng quan
nhấc chân đứng nhón gót cà kheo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāo |
|---|---|
| Hán Việt | khiêu |
| Quảng Đông | hiu1 |
| Mân Nam | khiau |
| Nhật Bản | MIGARUI |
| Hàn Quốc | KYO |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjeu |
| Phản thiết | 牽幺切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cất chân, giơ chân lên. $ Cũng đọc là {nghiêu}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiêu Xuất hiện 22 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抬起、舉起。如:「蹺腳」、「蹺起大拇指稱讚。」《紅樓夢》第九九回:「李十兒坐在椅子上,蹺著一隻腿。」 2.死。如:「蹺了」、「蹺辮子」。 [名] 一種在傳統戲劇、舞蹈中供表演者綁在腳上使用的木製道具。如:「蹺工」、「踩高蹺」。
Eng
- CC-CEDICT to raise one's foot|to stand on tiptoe|stilts
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】去堯切【集韻】【韻會】丘祅切,𠀤音趫。【玉篇】舉足也。或作蹻。 又【集韻】牽幺切,音鄡。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蹻 · 𣦜 · 跷 · 蹻 · 跷 · 屩 · 蹻 · 跷