跺足

duò zú

Pinyin: duò zú

Tổng quan

giẫm chân: giậm chân

Cấu tạo: + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giẫm chân: giậm chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頓足。提起腳用力踏地。《紅樓夢》第七六回:「林黛玉聽了,又叫好,又跺足說:『了不得!』」也作「跺腳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顿脚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顿脚。