duò

Pinyin: duò

Tổng quan

iậm: 跺腳 Giậm chân. Cv. 市.

跺脚 · 跺足 · 跺子 · 跺打 · 跺抬 · 跺泥 · 跺蹬 · 跺躂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Quảng Đôngdo2
Nhật BảnYUKU
Chú âmㄉㄨㄛˋ
Phản thiết都果切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以腳用力踏地。《紅樓夢》第三四回:「林黛玉急的跺腳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跺 顿足,用脚猛力踏地 跺 duò(脚)用力踏地急得直~脚。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 跺[duo4]
  • CC-CEDICT to stamp one's feet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】都果切,音朶。【玉篇】行貌。 又吐火切,音妥。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 跥 · 跺 · 跺 · 跥 · 跥 · 跺 · 跥 · 跺