跻身
tễ thân
Hán Việt: tễ thân · Pinyin: jī shēn
Tổng quan
vươn lên hàng ngũ; nằm trong số (tốt nhất)
使自己上升到(某种行列、位置等); 置身:~文坛, ~前八名。
登上,跨入。如:「經過長久的苦練與艱辛的比賽,他終於躋身世界網球好手之列。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bước vào (một ngành, nghề v.v.)
- Tần suất từ vươn lên hàng ngũ; nằm trong số (tốt nhất) , bước vào (một ngành, nghề v.v.)
- Biên soạn 躋身 jīshēn* v.o. <wr.> 1. ascend; mount
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 登上,跨入。如:「經過長久的苦練與艱辛的比賽,他終於躋身世界網球好手之列。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使自己上升到(某种行列、位置等); 置身:~文坛, ~前八名。
Eng
- Cihui to rise into the ranks of; to be among (the best); to get into (an industry, trade etc)
- Tần suất từ 躋身 jīshēn* v.o. <wr.> 1. ascend; mount , ∼ shàngliú shèhuì manage to enter high society 2. be ranked among; be placed in 3. work up to a higher class/position
Đức
- Handedict sich in eine bestimmte Position bringen