跼蹐

cục tích

Hán Việt: cục tích

Tổng quan

書; khúm núm.; chật hẹp; nhỏ hẹp; không thoải mái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恐懼緊張的樣子。《文選.陸機.辯亡論下》:「屏氣跼蹐」。 2.踡曲不伸展。明.馬中錫《中山狼傳》:「乃跼蹐四足,引繩而束縛之。」也作「局蹐」。

Cấu tạo: 跼 (cục) + 蹐 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 co quắp không duỗi
  • VietPhrases chật hẹp; nhỏ hẹp; không thoải mái
  • Biên soạn v.p. confined

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恐懼緊張的樣子。《文選.陸機.辯亡論下》:「屏氣跼蹐」。 2.踡曲不伸展。明.馬中錫《中山狼傳》:「乃跼蹐四足,引繩而束縛之。」也作「局蹐」。

Eng

  • Cihui 跼蹐 újí v.p. confined

Từ liên quan

Gần nghĩa

跼蹟 · 跼蹐不安 · 跼天 · 跼尺 · 跼屈 · 跼影 · 跼念 · 跼曲