跼
cục
Hán Việt: cục · Pinyin: jú
Tổng quan
chật chội hẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jú |
|---|---|
| Hán Việt | cục |
| Quảng Đông | guk6 |
| Nhật Bản | HIZAMAZU |
| Hàn Quốc | 국 |
| Chú âm | ㄐㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyuk |
| Baxter-Sagart | ɦkʰ(r)jok |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɦkʰ(r)jok |
| Phản thiết | 渠玉切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cong, bị cái địa vị bó buộc không cựa ra được, chật hẹp gọi là {cục}. Như {cục xúc} [跼促] co quắp, loanh quanh. Nhô lên, sụt lại, không tiến lên được. Cũng viết là [局促] hay [侷促].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 彎曲不能伸展。《廣韻.入聲.燭韻》:「跼,曲也。」《後漢書.卷六三.李固傳》:「天高不敢不跼,地厚不敢不蹐。」
Eng
- CC-CEDICT cramped; narrow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】渠玉切,音局。【玉篇】踡跼,不伸也。【廣韻】曲也,俛也,促也。【史記·淮隂侯傳】騏驥之跼躅,不若駑馬之安步。 又與局同。【詩·小雅】謂天蓋高,不敢不局。【釋文】局,本又作跼。 又【集韻】權俱切。與跔同。天寒足跔。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨄙 · 局