踊躍
dũng dược
Hán Việt: dũng dược · Pinyin: yǒng yuè
Tổng quan
DƯỢC, DIỆU; nhảy nhót; nhảy lên; dũng dược. 踴躍歡呼 nhảy lên hoan hô; nô nức; tấp nập; hăng hái. 踴躍參加 hăng hái tham gia 座談會上發言非常踴躍. trong buổi toạ đạm mọi người phát biểu hết sức sôi nổi
跳跃:欢呼~; 形容情绪热烈,争先恐后:~参加, 座谈会上发言非常~。
1.反應熱烈,樂於從事。《西遊記》第二回:「話表美猴王得了姓名,怡然踴躍,對菩提前作禮啟謝。」 2.跳躍。《尚書大傳.卷一下.虞夏傳》:「蛟魚踴躍於其淵,鱉咸出於其穴。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. leap; jump ◆adv. eagerly; enthusiastically
Eng
- JMdict leaping with joy
- JMdict jumping about
- Cihui to leap; to jump; eager; enthusiastically
ja
- JMdict 踊躍(ようやく)
other
- Nguồn khác Nhảy nhót
- Nguồn khác Nhảy cẩng lên vì vui sướng