踴
dũng
Hán Việt: dũng · Pinyin: yǒng
Tổng quan
nhảy vọt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒng |
|---|---|
| Hán Việt | dũng |
| Quảng Đông | jung2 |
| Mân Nam | ióng |
| Nhật Bản | ODORU |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyungx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [踊].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.跳躍。同「踊」。如:「一踴而起」。唐.柳宗元〈晉問〉:「掉躃擁踴,以登夫歷山之垂。」 2.物價上漲。同「踊」。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「會羌虜飆起,邊方擾亂,米穀踴貴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踴xiāo 1.跳。参见"跳踴"。
Eng
- CC-CEDICT leap
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】踊或从勇。○按《五經文字》踊作踴,非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 踊 · 𨂹 · 𨃒 · 踊 · 踊 · 踊 · 踊